Family & Life

LÀM MẸ

Danh sách những cái tên và ý nghĩa của nó giúp bạn chọn cho bé năm 2016

Bạn đã mất không ít thời gian suy nghĩ để chọn tên cho bé mà vẫn còn đắn đo? Vậy sao không nghía qua những gợi ý dưới đây để nhanh chóng có được cái tên hay, đẹp và có ý nghĩa cho bé yêu của mình.

images1391810_chon_ten_NTJI

Ảnh minh hoạ.

 

TÊN CHO BÉ GÁI

A (Ă, Â)
HOÀI AN: Cuộc sống bình an

DIỆU ANH – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

HUYỀN ANH: Tinh anh, huyền diệu

QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

TRÂM ANH – Người thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang

THÙY ANH: Thùy mị, tinh anh.

TRUNG ANH: Trung thực, anh minh

TÚ ANH: xinh đẹp, tinh anh

B
NGỌC BÍCH: Viên ngọc quý màu xanh

PHƯỢNG BÍCH

BẢO BÌNH: bức bình phong quý

PHƯỚC BÌNH

THANH BÌNH

KIM BẠCH

NGỌC BIẾC:

C
KHẢI CA: Khúc hát khải hoàn

SƠN CA: Con chim hót hay

NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc tròn đầy

BẢO CHÂU: Viên ngọc quý

TRÂN CHÂU: Chuỗi ngọc trai quý. Ngoài ra còn các tên đệm khác như LY CHÂU (viên ngọc nhỏ), MINH CHÂU (viên ngọc sáng)…

QUẾ CHI: Cành quế thơm và quý

TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh. Bạn cũng có thể chọn các chữ đệm khác với tên CHI như HƯƠNG CHI (cành thơm), LAN CHI, QUỲNH CHI, LIÊN CHI, PHƯƠNG CHI, LINH CHI (tên một loại thảo dược quý hiếm)…

HIỀN CHUNG: Hiền hậu, chung thủy

D (Ð)
THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

HUYỀN DIỆU: Điều kỳ lạ

THỤY DU: Đi trong mơ

VÂN DU: Dạo chơi trong mây

HẠNH DUNG: Xinh đẹp, đức hạnh

NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

KIỀU DUNG: Vẻ đẹp yêu kiều

THIÊN DUYÊN: Duyên trời, dịp may hiếm có. Các tên đệm khác: NGỌC DUYÊN, KỲ DUYÊN…

HƯỚNG DƯƠNG: Hướng về ánh mặt trời

THÙY DƯƠNG: Tên một loại cây họ liễu, chỉ vẻ yêu kiều của con gái

LINH ĐAN: Thuốc quý

MINH ĐAN: Màu đỏ lấp lánh

YÊN ĐAN: Màu đỏ xinh đẹp

TRÚC ĐÀO: Tên một loài hoa

THỤC ĐOAN: Cô gái hiền hòa đoan trang

G
THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

LINH GIANG: Dòng sông lấp lánh, chảy linh động.

HƯƠNG GIANG: Dòng sông Hương. Các tên đệm khác: HỒNG GIANG (dòng sông đỏ), KHÁNH GIANG (dòng sông vui vẻ), LAM GIANG (sông xanh hiền hòa).

NGỌC GIA: Viên ngọc của cả nhà

H
THIÊN HÀ: Con là cả vũ trụ đối với ba mẹ

LINH HÀ: Dòng sông linh thiêng. Các tên đệm khác như HOÀNG HÀ, NGÂN HÀ (dải ngân hà), NGỌC HÀ (dòng sông ngọc), VÂN HÀ (mây trắng, ráng đỏ)

HIẾU HẠNH: Hiếu thảo, đức hạnh vẹn toàn

THU HẰNG: Anh trăng mùa thu

THANH HẰNG: Anh trăng dịu nhẹ, thanh thoát

DỊU HIỀN: Dịu dàng, hiền thục. Các tên đệm khác: MỸ HIỀN, THANH HIỀN, KIM HIỀN, NGỌC HIỀN

KIM HOA: Hoa bằng vàng

THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

ÁNH HỒNG: Anh sáng hồng

MỸ HOÀN: Vẻ đẹp toàn diện

DIỆU HUYỀN: Điều tốt đẹp, diệu kỳ

NGỌC HUYỀN: Viên ngọc đen

DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

THIÊN HƯƠNG: Xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

LAN HƯƠNG: Mùi thơm của hoa Lan, không quá nồng nàn nhưng sâu sắc, bí ẩn

QUỲNH HƯƠNG: Loài hoa thơm, nàng tiên nhỏ dịu dàng. Các tên đệm khác: ĐINH HƯƠNG (loài hoa thơm), THANH HƯƠNG (hương thơm trong sạch), LIÊN HƯƠNG (hương thơm của sen)…

K
ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương

KIM KHÁNH: Chiếc chuông bằng vàng, tặng phẩm quý giá

VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

AN KHÊ: Dòng suối yên bình, tên một địa danh ở miền Trung

SONG KHÊ: Hai dòng suối

MAI KHÔI: Ngọc tốt

NGỌC KHUÊ: Danh gia vọng tộc

HỒNG KHUÊ: Chốn khuê các của người con gái. Các tên đệm khác: MINH KHUÊ (ngôi sao sáng), THỤY KHUÊ (tên một loại ngọc)

KIM KHUYÊN: Cái vòng bằng vàng

HOÀNG KIM: Sáng chói, rạng rỡ

THIÊN KIM: Quý giá nghìn vàng

DIỄM KIỀU: Vẻ đẹp lộng lẫy

L
CHI LAN: Cành lan đẹp. Các tên đệm khác: NGỌC LAN, HOÀNG LAN, PHONG LAN…

BÍCH LAM: Viên ngọc màu xanh

VI LAM: Ngôi chùa nhỏ

TUỆ LÂM: Rừng trí tuệ

NHẬT LỆ: Tên một dòng sông

ÁI LINH: Tình yêu nhiệm màu

THẢO LINH: Sự linh thiêng, nhiệm màu của cây cỏ. Các tên khác: GIA LINH, THỦY LINH, TRÚC LINH, TÙNG LINH…

HƯƠNG LY: Hương thơm quyến rũ

PinIt

BÀI ĐẶC BIỆT